|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bắt chuyện
verb
To strike up a conversation con người cởi mở và dễ bắt chuyện an open-hearted person who easily strikes up a conversation
 | [bắt chuyện] | |  | to get into conversation with somebody; to strike up a conversation with somebody |
|
|
|
|